pass by
/ˈpæs/Động từ
- (Nội động) Đi qua không dừng lại.(intransitive) To travel past without stopping.I noticed my wife pass by with a bag of shopping.Tôi để ý thấy vợ tôi đi ngang qua với một túi đồ mua sắm.
- (ngoại động) Đi qua (cái gì đó) mà không dừng lại; (nghĩa bóng) phớt lờ, coi thường.(transitive) To travel past (something) without stopping; (figurative) to ignore, to disregard.I had the distinct worry that happiness would pass me by.Tôi có nỗi lo lắng rõ ràng rằng hạnh phúc sẽ vụt qua tôi.
- (nội động, của một khoảng thời gian) trôi qua.(intransitive, of a period of time) To elapse.Nearly a year has passed by since I first laid eyes on him.Đã gần một năm trôi qua kể từ lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ấy.
- (Philippines) Ghé qua.(Philippines) To drop by.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pass by” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish