pass by

/ˈpæs/
Động từ
  1. (Nội động) Đi qua không dừng lại.
    (intransitive) To travel past without stopping.
    I noticed my wife pass by with a bag of shopping.
    Tôi để ý thấy vợ tôi đi ngang qua với một túi đồ mua sắm.
  2. (ngoại động) Đi qua (cái gì đó) mà không dừng lại; (nghĩa bóng) phớt lờ, coi thường.
    (transitive) To travel past (something) without stopping; (figurative) to ignore, to disregard.
    I had the distinct worry that happiness would pass me by.
    Tôi có nỗi lo lắng rõ ràng rằng hạnh phúc sẽ vụt qua tôi.
  3. (nội động, của một khoảng thời gian) trôi qua.
    (intransitive, of a period of time) To elapse.
    Nearly a year has passed by since I first laid eyes on him.
    Đã gần một năm trôi qua kể từ lần đầu tiên tôi nhìn thấy anh ấy.
  4. (Philippines) Ghé qua.
    (Philippines) To drop by.
🎬 Nghe “pass by” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish